Từ: 大同小異 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大同小異:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 同 • 小 • 異
đại đồng tiểu dị
Đại cương giống nhau, chỉ khác nhau chút ít không đáng kể.
◇Mã Nam Thôn 馬南村:
Độc giả tổng giác đắc hữu hứa đa văn chương, tự hồ đô đại đồng tiểu dị, thiên thiên nhất luật, một hữu thập ma tân đông tây
讀者總覺得有許多文章, 似乎都大同小異, 千篇一律, 沒有什麼新東西 (Yên San dạ thoại 燕山夜話, Bát cổ dư nghiệt 八股餘孽).★Tương phản:
thiên huyền địa cách
天懸地隔,
thiên sai địa biệt
天差地別,
thiên nhưỡng chi biệt
天壤之別,
tuyệt bất tương đồng
絕不相同,
huýnh nhiên bất đồng
迥然不同.
Nghĩa của 大同小异 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàtóngxiǎoyì] đại để giống nhau; đại đồng tiểu dị; na ná như nhau; cơ bản giống nhau。大部分相同,只有小部分不同。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 異
| dị | 異: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| gị | 異: | |