Chữ 姍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姍, chiết tự chữ SAN, TIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 姍:

姍 san, tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姍

Chiết tự chữ san, tiên bao gồm chữ 女 冊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姍 cấu thành từ 2 chữ: 女, 冊
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • sách
  • san, tiên [san, tiên]

    U+59CD, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shan1;
    Việt bính: saan1;

    san, tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 姍

    (Động) Phỉ báng, chê trách.
    ◎Như: san tiếu
    chê cười.Một âm là tiên.

    (Tính)
    Tiên tiên : (1) Dáng con gái đi tha thướt. (2) Cao nhã, phiêu dật, sái thoát.

    Chữ gần giống với 姍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Dị thể chữ 姍

    ,

    Chữ gần giống 姍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姍 Tự hình chữ 姍 Tự hình chữ 姍 Tự hình chữ 姍

    姍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姍 Tìm thêm nội dung cho: 姍