Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姍, chiết tự chữ SAN, TIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 姍:
姍 san, tiên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 姍
姍
Biến thể giản thể: 姗;
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
姍 san, tiên
◎Như: san tiếu 姍笑 chê cười.Một âm là tiên.
(Tính) Tiên tiên 姍姍: (1) Dáng con gái đi tha thướt. (2) Cao nhã, phiêu dật, sái thoát.
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
姍 san, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 姍
(Động) Phỉ báng, chê trách.◎Như: san tiếu 姍笑 chê cười.Một âm là tiên.
(Tính) Tiên tiên 姍姍: (1) Dáng con gái đi tha thướt. (2) Cao nhã, phiêu dật, sái thoát.
Chữ gần giống với 姍:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Dị thể chữ 姍
姗,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 姍 Tìm thêm nội dung cho: 姍
