Cao su chống va đập cửa

Từ: 居住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư trú
Ở (tại một chỗ nào trong một thời gian dài).
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Thành lí hựu cái liễu ngũ cá nha thự. Xuất bảng chiêu tập lưu dân, tiến lai cư trú
署. 民, 住. (Đệ tứ thập hồi) Trong thành lại xây cất năm sở quan, ra bảng chiêu tập lưu dân đến ở.Thời Tống, quan lại bị giáng chức đều bị đưa đi vùng biên giới xa xôi, gọi là
cư trú
住.
◇Tục tư trị thông giám 鑒:
Mậu Thìn, trích Trần Cai Triều Châu cư trú
辰, 住 (Tống Lí Tông Bảo Hựu nguyên niên 年).

Nghĩa của 居住 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūzhù] cư trú; sống; ở。较长时期地住在一个地方。
他家一直居住在北京。
nhà anh ấy xưa nay vẫn ở Bắc Kinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
居住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居住 Tìm thêm nội dung cho: 居住