Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屺, chiết tự chữ DĨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 屺:
屺
Pinyin: qi3;
Việt bính: gei2 hei2;
屺 dĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 屺
(Danh) Núi trọc, không có cây cỏ.◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ dĩ hề, Chiêm vọng mẫu hề 陟彼屺兮, 瞻望母兮 (Ngụy phong 魏風, Trắc hỗ 陟岵) Trèo lên núi Dĩ chừ, Nhìn ngóng mẹ chừ.
§ Đời sau nói sự thương nhớ mẹ là trắc dĩ 陟屺 là bởi nghĩa đó.
Nghĩa của 屺 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐ]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KỈ
núi trọc; đồi trọc。没有草木的山。
Số nét: 6
Hán Việt: KỈ
núi trọc; đồi trọc。没有草木的山。
Tự hình:

Gới ý 15 câu đối có chữ 屺:

Tìm hình ảnh cho: 屺 Tìm thêm nội dung cho: 屺
