Chữ 屺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屺, chiết tự chữ DĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 屺:

屺 dĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屺

Chiết tự chữ bao gồm chữ 山 己 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屺 cấu thành từ 2 chữ: 山, 己
  • san, sơn
  • kỉ, kỷ
  • []

    U+5C7A, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi3;
    Việt bính: gei2 hei2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 屺

    (Danh) Núi trọc, không có cây cỏ.
    ◇Thi Kinh
    : Trắc bỉ dĩ hề, Chiêm vọng mẫu hề , (Ngụy phong , Trắc hỗ ) Trèo lên núi Dĩ chừ, Nhìn ngóng mẹ chừ.
    § Đời sau nói sự thương nhớ mẹ là trắc dĩ là bởi nghĩa đó.

    Nghĩa của 屺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qǐ]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 6
    Hán Việt: KỈ
    núi trọc; đồi trọc。没有草木的山。

    Chữ gần giống với 屺:

    , , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

    Chữ gần giống 屺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屺 Tự hình chữ 屺 Tự hình chữ 屺 Tự hình chữ 屺

    Gới ý 15 câu đối có chữ 屺:

    Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

    Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

    屺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屺 Tìm thêm nội dung cho: 屺