Chữ 廛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廛, chiết tự chữ CHIỀN, CHỜN, GÌN, RỀN, TRIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廛:

廛 triền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廛

Chiết tự chữ chiền, chờn, gìn, rền, triền bao gồm chữ 广 里 儿 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廛 cấu thành từ 4 chữ: 广, 里, 儿, 土
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • lìa, lí, lý, lịa
  • nhi, nhân
  • thổ, đỗ, độ
  • triền [triền]

    U+5EDB, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan2;
    Việt bính: cin4;

    triền

    Nghĩa Trung Việt của từ 廛

    (Danh) Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa.

    (Danh)
    Quán chợ, hàng quán, cửa hàng.
    ◎Như: thị triền
    phố chợ.
    ◇Nguyễn Du : Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao , , (Long Thành cầm giả ca ) Đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.

    chờn, như "chập chờn, chờn vờn" (vhn)
    chiền, như "chùa chiền" (btcn)
    gìn, như "giữ gìn" (btcn)
    rền, như "rền rĩ" (btcn)
    triền, như "triền (nơi họp chợ)" (btcn)

    Nghĩa của 廛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chán]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRIỀN
    nhà ở (của những hộ bình dân thời xưa)。古代指一户平民所住的房屋。

    Chữ gần giống với 廛:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 廛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廛 Tự hình chữ 廛 Tự hình chữ 廛 Tự hình chữ 廛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廛

    chiền:chùa chiền
    chờn:chập chờn, chờn vờn
    gìn:giữ gìn
    rền:rền rĩ
    triền:triền (nơi họp chợ)
    廛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廛 Tìm thêm nội dung cho: 廛