Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廛, chiết tự chữ CHIỀN, CHỜN, GÌN, RỀN, TRIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廛:
廛
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;
廛 triền
Nghĩa Trung Việt của từ 廛
(Danh) Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa.(Danh) Quán chợ, hàng quán, cửa hàng.
◎Như: thị triền 市廛 phố chợ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao 舊樂死散, 其人流落市廛, 挾技以遨 (Long Thành cầm giả ca 龍城琴者歌) Đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.
chờn, như "chập chờn, chờn vờn" (vhn)
chiền, như "chùa chiền" (btcn)
gìn, như "giữ gìn" (btcn)
rền, như "rền rĩ" (btcn)
triền, như "triền (nơi họp chợ)" (btcn)
Nghĩa của 廛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 15
Hán Việt: TRIỀN
nhà ở (của những hộ bình dân thời xưa)。古代指一户平民所住的房屋。
Số nét: 15
Hán Việt: TRIỀN
nhà ở (của những hộ bình dân thời xưa)。古代指一户平民所住的房屋。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廛
| chiền | 廛: | chùa chiền |
| chờn | 廛: | chập chờn, chờn vờn |
| gìn | 廛: | giữ gìn |
| rền | 廛: | rền rĩ |
| triền | 廛: | triền (nơi họp chợ) |

Tìm hình ảnh cho: 廛 Tìm thêm nội dung cho: 廛
