Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 滂沱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滂沱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàng đà
Mưa tầm tã. ◇Bạch Cư Dị 易:
Lục nguyệt thất nguyệt giao, Thì vũ chánh bàng đà
交, 沱 (Hà 蝦).Nước mắt giàn giụa. ◇Trương Hoa 華:
Niệm thử tràng trung bi, Thế hạ tự bàng đà
悲, 沱 (Khinh bạc thiên 篇).Đầy dẫy, nhiều. ◇Bão Phác Tử 子:
Viễn cận hấp nhiên, đồng lai thỉnh phúc, thường xa mã điền dật, tửu nhục bàng đà
然, 福, 溢, 沱 (Đạo ý 意).

Nghĩa của 滂沱 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāngtuó] mưa to; mưa lớn。(雨)下得很大。
大雨滂沱。
mưa rất to; mưa như trút nước.
涕泗滂沱(形容哭得很利害,眼泪、鼻涕流得很多)。
khóc nước mắt nước mũi đầm đìa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滂

bàng:bàng bái (chảy cuồn cuộn)
bẵng:quên bẵng đi
phang:phô phang
phẳng:phẳng lặng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沱

đà:Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà
đờ:cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ
đừ:đứ đừ; lừ đừ
滂沱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滂沱 Tìm thêm nội dung cho: 滂沱