Chữ 沱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沱, chiết tự chữ ĐÀ, ĐỜ, ĐỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沱:

沱 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沱

Chiết tự chữ đà, đờ, đừ bao gồm chữ 水 它 hoặc 氵 它 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沱 cấu thành từ 2 chữ: 水, 它
  • thuỷ, thủy
  • dà, tha, đà
  • 2. 沱 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 它
  • thuỷ, thủy
  • dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+6CB1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2, duo4, chi2;
    Việt bính: to4
    1. [滂沱] bàng đà;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 沱

    (Danh) Khúc sông, vũng sông (thường dùng đặt tên đất).
    ◎Như: Thạch Bàn đà
    .

    (Danh)
    Đà giang : (1) Tên sông ở tỉnh Tứ Xuyên . (2) Tên huyện thuộc tỉnh Hồ Nam .

    (Tính)
    Bàng đà giàn giụa (nước mắt), tầm tã (mưa), tràn trề (nước chảy).
    ◇Nguyễn Du : Vũ tự bàng đà vân tự si (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.

    đờ, như "cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ" (vhn)
    đà, như "Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà" (btcn)
    đừ, như "đứ đừ; lừ đừ" (btcn)

    Nghĩa của 沱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÀ
    Đà; vũng; vịnh (thường dùng làm tên đất, như Chu Gia Đà, Thạch Bàn Đà, Kim Cương Đà đều ở tỉnh Tứ Xuyên.)。可以停船的水湾,多用于地名,如朱家沱、石盘沱、金刚沱(都在四川)。
    Từ ghép:
    沱茶 ; 沱囊

    Chữ gần giống với 沱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 沱

    ,

    Chữ gần giống 沱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沱 Tự hình chữ 沱 Tự hình chữ 沱 Tự hình chữ 沱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沱

    đà:Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà
    đờ:cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ
    đừ:đứ đừ; lừ đừ
    沱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沱 Tìm thêm nội dung cho: 沱