Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沱, chiết tự chữ ĐÀ, ĐỜ, ĐỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沱:
沱
Pinyin: tuo2, duo4, chi2;
Việt bính: to4
1. [滂沱] bàng đà;
沱 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 沱
(Danh) Khúc sông, vũng sông (thường dùng đặt tên đất).◎Như: Thạch Bàn đà 石盤沱.
(Danh) Đà giang 沱江: (1) Tên sông ở tỉnh Tứ Xuyên 四川. (2) Tên huyện thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南.
(Tính) Bàng đà 滂沱 giàn giụa (nước mắt), tầm tã (mưa), tràn trề (nước chảy).
◇Nguyễn Du 阮攸: Vũ tự bàng đà vân tự si 雨自滂沱雲自癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.
đờ, như "cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ" (vhn)
đà, như "Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà" (btcn)
đừ, như "đứ đừ; lừ đừ" (btcn)
Nghĩa của 沱 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
Đà; vũng; vịnh (thường dùng làm tên đất, như Chu Gia Đà, Thạch Bàn Đà, Kim Cương Đà đều ở tỉnh Tứ Xuyên.)。可以停船的水湾,多用于地名,如朱家沱、石盘沱、金刚沱(都在四川)。
Từ ghép:
沱茶 ; 沱囊
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
Đà; vũng; vịnh (thường dùng làm tên đất, như Chu Gia Đà, Thạch Bàn Đà, Kim Cương Đà đều ở tỉnh Tứ Xuyên.)。可以停船的水湾,多用于地名,如朱家沱、石盘沱、金刚沱(都在四川)。
Từ ghép:
沱茶 ; 沱囊
Chữ gần giống với 沱:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 沱
沲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沱
| đà | 沱: | Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà |
| đờ | 沱: | cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ |
| đừ | 沱: | đứ đừ; lừ đừ |

Tìm hình ảnh cho: 沱 Tìm thêm nội dung cho: 沱
