Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蝦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝦, chiết tự chữ HÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝦:
蝦
Biến thể giản thể: 虾;
Pinyin: xia1, ha2, jia3;
Việt bính: haa1 haa4;
蝦 hà
§ Nguyên là chữ 鰕.
(Danh) Hà mô 蝦蟆 ễnh ương.
§ Cũng gọi là cáp mô 蛤蟆.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hoang trì thủy hạc xuất hà mô 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.
Pinyin: xia1, ha2, jia3;
Việt bính: haa1 haa4;
蝦 hà
Nghĩa Trung Việt của từ 蝦
(Danh) Con tôm.§ Nguyên là chữ 鰕.
(Danh) Hà mô 蝦蟆 ễnh ương.
§ Cũng gọi là cáp mô 蛤蟆.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hoang trì thủy hạc xuất hà mô 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.
Chữ gần giống với 蝦:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝦
| hà | 蝦: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |

Tìm hình ảnh cho: 蝦 Tìm thêm nội dung cho: 蝦
