Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蝦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝦, chiết tự chữ HÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝦:

蝦 hà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝦

Chiết tự chữ bao gồm chữ 蟲 叚 hoặc 虫 叚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蝦 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 叚
  • sùng, trùng
  • giả
  • 2. 蝦 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 叚
  • chùng, hủy, trùng
  • giả
  • []

    U+8766, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xia1, ha2, jia3;
    Việt bính: haa1 haa4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蝦

    (Danh) Con tôm.
    § Nguyên là chữ
    .

    (Danh)
    Hà mô ễnh ương.
    § Cũng gọi là cáp mô .
    ◇Nguyễn Du : Hoang trì thủy hạc xuất hà mô (U cư ) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.

    Chữ gần giống với 蝦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Dị thể chữ 蝦

    , ,

    Chữ gần giống 蝦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝦 Tự hình chữ 蝦 Tự hình chữ 蝦 Tự hình chữ 蝦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝦

    :hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
    蝦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝦 Tìm thêm nội dung cho: 蝦