Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 翕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翕, chiết tự chữ HẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翕:

翕 hấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翕

Chiết tự chữ hấp bao gồm chữ 合 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翕 cấu thành từ 2 chữ: 合, 羽
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • võ, vũ
  • hấp [hấp]

    U+7FD5, tổng 12 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4, xi1;
    Việt bính: jap1;

    hấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 翕

    (Động) Hòa hợp.
    ◇Thi Kinh
    : Huynh đệ kí hấp, Hòa lạc thả trạm , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Anh em hòa hợp, Thật là vui vẻ.

    (Động)
    Thu lại, đóng lại.
    ◎Như: tịch hấp mở đóng.

    (Động)
    Hút vào.
    § Thông hấp .
    ◇Thi Kinh : Duy nam hữu Cơ, Tái hấp kì thiệt , (Tiểu nhã , Đại đông ) Phương nam có sao Cơ, Lại hút cái lưỡi của nó vào.

    (Động)
    Tụ tập.
    ◇Lưu Nghĩa Khánh : Hấp tập gia môn, Khuynh động nhân vật , (Thế thuyết tân ngữ , Bài điều 調) Tụ tập gia tộc, Náo động người vật.
    hấp, như "hấp cá, hấp cơm" (vhn)

    Nghĩa của 翕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 12
    Hán Việt: HẤP
    1. hoà thuận。和顺。
    2. khép lại; thu lại。收敛。
    Từ ghép:
    翕动 ; 翕然 ; 翕张

    Chữ gần giống với 翕:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 翕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翕 Tự hình chữ 翕 Tự hình chữ 翕 Tự hình chữ 翕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翕

    hấp:hấp cá, hấp cơm
    翕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翕 Tìm thêm nội dung cho: 翕