Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痈, chiết tự chữ UNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痈:
痈
Biến thể phồn thể: 癰;
Pinyin: yong1, lie1;
Việt bính: jung1;
痈 ung
ung, như "ung nhọt, trứng ung" (gdhn)
Pinyin: yong1, lie1;
Việt bính: jung1;
痈 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 痈
Giản thể của chữ 癰.ung, như "ung nhọt, trứng ung" (gdhn)
Nghĩa của 痈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癰)
[yōng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: UNG
mụn nhọt; ung nhọt。皮肤和皮下组织化脓性的炎症,病原体是葡萄球菌,多发生在背部或项部,症状是局部红肿,形成硬块,表面有许多脓泡,有时形成许多小孔,呈筛状,非常疼痛,常引起发烧、寒战等,严重 时并发败血症。
Từ ghép:
痈疽
[yōng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: UNG
mụn nhọt; ung nhọt。皮肤和皮下组织化脓性的炎症,病原体是葡萄球菌,多发生在背部或项部,症状是局部红肿,形成硬块,表面有许多脓泡,有时形成许多小孔,呈筛状,非常疼痛,常引起发烧、寒战等,严重 时并发败血症。
Từ ghép:
痈疽
Chữ gần giống với 痈:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Dị thể chữ 痈
癰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痈
| ung | 痈: | ung nhọt, trứng ung |

Tìm hình ảnh cho: 痈 Tìm thêm nội dung cho: 痈
