Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘃, chiết tự chữ TRÚC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瘃:
瘃
Pinyin: zhu2, zhu3;
Việt bính: zuk1 zuk6;
瘃 trúc
Nghĩa Trung Việt của từ 瘃
(Danh) Bệnh chân tay mọc nhọt vì giá lạnh.(Động) Lạnh cóng.
Nghĩa của 瘃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: TRỤC
书
nứt da (vì giá rét)。冻疮。
冻瘃
nứt da
Số nét: 13
Hán Việt: TRỤC
书
nứt da (vì giá rét)。冻疮。
冻瘃
nứt da
Chữ gần giống với 瘃:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瘃 Tìm thêm nội dung cho: 瘃
