Chữ 瘃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘃, chiết tự chữ TRÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瘃:

瘃 trúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘃

Chiết tự chữ trúc bao gồm chữ 病 豖 hoặc 疒 豖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘃 cấu thành từ 2 chữ: 病, 豖
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 2. 瘃 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 豖
  • nạch
  • trúc [trúc]

    U+7603, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu2, zhu3;
    Việt bính: zuk1 zuk6;

    trúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘃

    (Danh) Bệnh chân tay mọc nhọt vì giá lạnh.

    (Động)
    Lạnh cóng.

    Nghĩa của 瘃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhú]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRỤC

    nứt da (vì giá rét)。冻疮。
    冻瘃
    nứt da

    Chữ gần giống với 瘃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Chữ gần giống 瘃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘃 Tự hình chữ 瘃 Tự hình chữ 瘃 Tự hình chữ 瘃

    瘃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘃 Tìm thêm nội dung cho: 瘃