Từ: 盤桓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤桓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn hoàn
Bồi hồi, lưu liên. ◇Đào Uyên Minh 明:
Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn
入, (Quy khứ lai từ 辭) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.Nhìn xa.Ở lại. ◇Lão tàn du kí 記:
Bộ hành tại nhai thượng du ngoạn liễu nhất hội nhi, hựu tại cổ ngoạn điếm lí bàn hoàn ta thì
兒, 時 (Đệ tứ hồi) Khách bộ hành ở trên đường du ngoạn một lúc, rồi còn ở lại tiệm đồ cổ một chút nữa.Vẻ rộng lớn. ◇Lục Cơ 機:
Danh đô nhất hà khỉ, Thành khuyết úc bàn hoàn
綺, (Nghĩ thanh thanh lăng thượng bách 柏) Danh đô đẹp làm sao, thành cổng thật nhiều và rộng lớn.

Nghĩa của 盘桓 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánhuán] 1. nấn ná; dừng lại; chần chờ; quanh quẩn; dùng dằng。逗留;在一个地方来回来去。
盘桓终日。
quanh quẩn hết ngày.
在杭州盘桓了几天,游览了各处名胜。
dừng ở Quảng Châu mấy ngày, đi xem được một số danh lam thắng cảnh.
2. uốn lượn quanh co。曲折;盘曲。
盘桓髻。
búi tóc.
3. vòng vèo。回环旋绕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桓

hoàn:bàn hoàn
盤桓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤桓 Tìm thêm nội dung cho: 盤桓