Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翳, chiết tự chữ Ế
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翳:
翳
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3 ji1
1. [障翳] chướng ế;
翳 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 翳
(Danh) Cái lọng xe của vua chúa.(Danh) Bệnh con ngươi trong mắt có màng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tắc tình thượng sanh tiểu ế, kinh túc ích kịch, lệ tốc tốc bất đắc chỉ 則睛上生小翳, 經宿益劇, 淚簌簌不得止 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Thì trên con ngươi có màng nhỏ, qua đêm càng nặng thêm, nước mắt chảy ròng ròng không thôi.
(Động) Che lấp.
◎Như: thụ mộc ẩn ế 樹木隱翳 cây cối che lấp.
(Động) Ở ẩn.
◇Tam quốc chí 三國志: Tiềm ế hải ngung 潛翳海隅 (Quản Ninh truyện 管寧傳) Ở ần ở nơi góc bể.
(Động) Bỏ, đuổi đi.
◇Quốc ngữ 國學: Thị khứ kì tàng nhi ế kì nhân dã 是去其藏而翳其人也 (Chu ngữ hạ 周語下) Là lấy đồ cất giữ và ruồng đuổi người đi.
(Tính) Ế ế 翳翳: (1) Mịt mờ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn 景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi. (2) Tối tăm, u ám.
◇Tây du kí 西遊記: Tử chi ế ế đa thanh thảo, Bạch thạch thương thương bán lục đài 紫芝翳翳多青草, 白石蒼蒼半綠苔 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cỏ chi sắc tía u ám, cỏ xanh nhiều, Đá trắng nhờ nhờ, rêu xanh phủ một nửa.
ế, như "thụ mộc ẩn ế (khuất cây)" (gdhn)
Nghĩa của 翳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 17
Hán Việt: Ế
1. che lấp; che giấu。遮蔽。
阴翳
che lấp; che phủ.
翳 蔽
che lấp
2. vảy mắt。眼睛角膜病变后遗留下来的疤痕。
Số nét: 17
Hán Việt: Ế
1. che lấp; che giấu。遮蔽。
阴翳
che lấp; che phủ.
翳 蔽
che lấp
2. vảy mắt。眼睛角膜病变后遗留下来的疤痕。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翳
| ế | 翳: | thụ mộc ẩn ế (khuất cây) |

Tìm hình ảnh cho: 翳 Tìm thêm nội dung cho: 翳
