Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 翳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翳, chiết tự chữ Ế

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翳:

翳 ế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翳

Chiết tự chữ ế bao gồm chữ 殹 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翳 cấu thành từ 2 chữ: 殹, 羽
  • võ, vũ
  • ế [ế]

    U+7FF3, tổng 17 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ai3 ji1
    1. [障翳] chướng ế;

    ế

    Nghĩa Trung Việt của từ 翳

    (Danh) Cái lọng xe của vua chúa.

    (Danh)
    Bệnh con ngươi trong mắt có màng.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Tắc tình thượng sanh tiểu ế, kinh túc ích kịch, lệ tốc tốc bất đắc chỉ , 宿, (Đồng nhân ngữ ) Thì trên con ngươi có màng nhỏ, qua đêm càng nặng thêm, nước mắt chảy ròng ròng không thôi.

    (Động)
    Che lấp.
    ◎Như: thụ mộc ẩn ế cây cối che lấp.

    (Động)
    Ở ẩn.
    ◇Tam quốc chí : Tiềm ế hải ngung (Quản Ninh truyện ) Ở ần ở nơi góc bể.

    (Động)
    Bỏ, đuổi đi.
    ◇Quốc ngữ : Thị khứ kì tàng nhi ế kì nhân dã (Chu ngữ hạ ) Là lấy đồ cất giữ và ruồng đuổi người đi.

    (Tính)
    Ế ế : (1) Mịt mờ.
    ◇Đào Uyên Minh : Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn , (Quy khứ lai từ ) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi. (2) Tối tăm, u ám.
    ◇Tây du kí 西: Tử chi ế ế đa thanh thảo, Bạch thạch thương thương bán lục đài , (Đệ nhị thập nhất hồi) Cỏ chi sắc tía u ám, cỏ xanh nhiều, Đá trắng nhờ nhờ, rêu xanh phủ một nửa.
    ế, như "thụ mộc ẩn ế (khuất cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 翳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 17
    Hán Việt: Ế
    1. che lấp; che giấu。遮蔽。
    阴翳
    che lấp; che phủ.
    翳 蔽
    che lấp
    2. vảy mắt。眼睛角膜病变后遗留下来的疤痕。

    Chữ gần giống với 翳:

    , , ,

    Chữ gần giống 翳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翳 Tự hình chữ 翳 Tự hình chữ 翳 Tự hình chữ 翳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翳

    ế:thụ mộc ẩn ế (khuất cây)
    翳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翳 Tìm thêm nội dung cho: 翳