Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磯, chiết tự chữ CƠ, KI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磯:
磯
Biến thể giản thể: 矶;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
磯 ki
◇Trương Húc 張旭: Thạch ki tây bạn vấn ngư thuyền 石磯西畔問漁船 (Đào hoa khê 桃花谿) Ghềnh đá bờ tây hỏi thuyền đánh cá.
(Động) Nước đập vào đá, đá ngăn chận làm tức nước.
cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
磯 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 磯
(Danh) Ghềnh đá, vách đá bên bờ nước.◇Trương Húc 張旭: Thạch ki tây bạn vấn ngư thuyền 石磯西畔問漁船 (Đào hoa khê 桃花谿) Ghềnh đá bờ tây hỏi thuyền đánh cá.
(Động) Nước đập vào đá, đá ngăn chận làm tức nước.
cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)
Dị thể chữ 磯
矶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磯
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |

Tìm hình ảnh cho: 磯 Tìm thêm nội dung cho: 磯
