Chữ 磯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磯, chiết tự chữ CƠ, KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磯:

磯 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磯

Chiết tự chữ cơ, ki bao gồm chữ 石 幾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磯 cấu thành từ 2 chữ: 石, 幾
  • thạch, đán, đạn
  • cơ, ki, kí, kỉ
  • ki [ki]

    U+78EF, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;

    ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 磯

    (Danh) Ghềnh đá, vách đá bên bờ nước.
    ◇Trương Húc
    : Thạch ki tây bạn vấn ngư thuyền 西 (Đào hoa khê 谿) Ghềnh đá bờ tây hỏi thuyền đánh cá.

    (Động)
    Nước đập vào đá, đá ngăn chận làm tức nước.
    cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 磯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

    Dị thể chữ 磯

    ,

    Chữ gần giống 磯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磯 Tự hình chữ 磯 Tự hình chữ 磯 Tự hình chữ 磯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磯

    :cơ (đá dô lên trên nước)
    磯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磯 Tìm thêm nội dung cho: 磯