Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 纲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纲, chiết tự chữ CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纲:

纲 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纲

Chiết tự chữ cương bao gồm chữ 丝 冈 hoặc 纟 冈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纲 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 冈
  • ti
  • cương
  • 2. 纲 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 冈
  • miên, mịch
  • cương
  • cương [cương]

    U+7EB2, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綱;
    Pinyin: gang1;
    Việt bính: gong1;

    cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 纲

    Giản thể của chữ .
    cương, như "cương thường" (gdhn)

    Nghĩa của 纲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綱)
    [gāng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: CƯƠNG
    1. giềng lưới; giềng mối, cương (cơ sở chính yếu)。提纲的总绳(多用于比喻)。
    纲目
    cương mục; đại cương và chi tiết
    提纲挈领
    nắm vững điểm chủ yếu
    纲举目张
    nắm vững mấu chốt
    2. bộ phận chủ yếu;cương (dùng trong văn kiện và ngôn luận)。比喻事物最主要的部分(多指文件或言论)。
    纲领
    cương lĩnh
    大纲
    đại cương
    提纲
    đề cương
    3. lớp (sinh vật)。生物学中把同一门的生物按照彼此相似的特征和亲缘关系再分为若干群,每一群叫一纲,如苔藓植物门分为苔纲和藓纲,脊椎动物亚门分为鱼、鸟、哺乳等纲。纲以下为目。
    4. đoàn; đội (vận chuyển hàng hoá thời xưa)。旧时成批运输货物的组织。
    盐纲
    đoàn chở muối
    花石纲
    đoàn chở đá hoa
    Từ ghép:
    纲常 ; 纲纪 ; 纲举目张 ; 纲领 ; 纲目 ; 纲要

    Chữ gần giống với 纲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纲

    ,

    Chữ gần giống 纲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纲 Tự hình chữ 纲 Tự hình chữ 纲 Tự hình chữ 纲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲

    cương:cương thường
    纲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纲 Tìm thêm nội dung cho: 纲