Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纲, chiết tự chữ CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纲:
纲
Biến thể phồn thể: 綱;
Pinyin: gang1;
Việt bính: gong1;
纲 cương
cương, như "cương thường" (gdhn)
Pinyin: gang1;
Việt bính: gong1;
纲 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 纲
Giản thể của chữ 綱.cương, như "cương thường" (gdhn)
Nghĩa của 纲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綱)
[gāng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: CƯƠNG
1. giềng lưới; giềng mối, cương (cơ sở chính yếu)。提纲的总绳(多用于比喻)。
纲目
cương mục; đại cương và chi tiết
提纲挈领
nắm vững điểm chủ yếu
纲举目张
nắm vững mấu chốt
2. bộ phận chủ yếu;cương (dùng trong văn kiện và ngôn luận)。比喻事物最主要的部分(多指文件或言论)。
纲领
cương lĩnh
大纲
đại cương
提纲
đề cương
3. lớp (sinh vật)。生物学中把同一门的生物按照彼此相似的特征和亲缘关系再分为若干群,每一群叫一纲,如苔藓植物门分为苔纲和藓纲,脊椎动物亚门分为鱼、鸟、哺乳等纲。纲以下为目。
4. đoàn; đội (vận chuyển hàng hoá thời xưa)。旧时成批运输货物的组织。
盐纲
đoàn chở muối
花石纲
đoàn chở đá hoa
Từ ghép:
纲常 ; 纲纪 ; 纲举目张 ; 纲领 ; 纲目 ; 纲要
[gāng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: CƯƠNG
1. giềng lưới; giềng mối, cương (cơ sở chính yếu)。提纲的总绳(多用于比喻)。
纲目
cương mục; đại cương và chi tiết
提纲挈领
nắm vững điểm chủ yếu
纲举目张
nắm vững mấu chốt
2. bộ phận chủ yếu;cương (dùng trong văn kiện và ngôn luận)。比喻事物最主要的部分(多指文件或言论)。
纲领
cương lĩnh
大纲
đại cương
提纲
đề cương
3. lớp (sinh vật)。生物学中把同一门的生物按照彼此相似的特征和亲缘关系再分为若干群,每一群叫一纲,如苔藓植物门分为苔纲和藓纲,脊椎动物亚门分为鱼、鸟、哺乳等纲。纲以下为目。
4. đoàn; đội (vận chuyển hàng hoá thời xưa)。旧时成批运输货物的组织。
盐纲
đoàn chở muối
花石纲
đoàn chở đá hoa
Từ ghép:
纲常 ; 纲纪 ; 纲举目张 ; 纲领 ; 纲目 ; 纲要
Dị thể chữ 纲
綱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲
| cương | 纲: | cương thường |

Tìm hình ảnh cho: 纲 Tìm thêm nội dung cho: 纲
