Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纽, chiết tự chữ NỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纽:
纽
Biến thể phồn thể: 紐;
Pinyin: niu3, yi4;
Việt bính: nau2;
纽 nữu
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (gdhn)
Pinyin: niu3, yi4;
Việt bính: nau2;
纽 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 纽
Giản thể của chữ 紐.nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (gdhn)
Nghĩa của 纽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紐)
[niǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
秤纽。
núm cân.
印纽。
núm con dấu.
2. khuy áo; cúc áo; nút áo。纽扣。
纽襻。
khuyết áo; khuy áo (để cài cúc áo).
衣纽。
khuy áo.
3. buộc; nối。枢纽。
纽带。
sợi dây gắn bó.
Từ ghép:
纽埃岛 ; 纽带 ; 纽华克 ; 纽扣 ; 纽襻 ; 纽约 ; 纽子
[niǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
秤纽。
núm cân.
印纽。
núm con dấu.
2. khuy áo; cúc áo; nút áo。纽扣。
纽襻。
khuyết áo; khuy áo (để cài cúc áo).
衣纽。
khuy áo.
3. buộc; nối。枢纽。
纽带。
sợi dây gắn bó.
Từ ghép:
纽埃岛 ; 纽带 ; 纽华克 ; 纽扣 ; 纽襻 ; 纽约 ; 纽子
Dị thể chữ 纽
紐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纽
| nữu | 纽: | nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu) |

Tìm hình ảnh cho: 纽 Tìm thêm nội dung cho: 纽
