Chữ 纽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纽, chiết tự chữ NỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纽:

纽 nữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纽

Chiết tự chữ nữu bao gồm chữ 丝 丑 hoặc 纟 丑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纽 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 丑
  • ti
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • 2. 纽 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 丑
  • miên, mịch
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • nữu [nữu]

    U+7EBD, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紐;
    Pinyin: niu3, yi4;
    Việt bính: nau2;

    nữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 纽

    Giản thể của chữ .
    nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 纽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紐)
    [niǔ]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: NỮU
    1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
    秤纽。
    núm cân.
    印纽。
    núm con dấu.
    2. khuy áo; cúc áo; nút áo。纽扣。
    纽襻。
    khuyết áo; khuy áo (để cài cúc áo).
    衣纽。
    khuy áo.
    3. buộc; nối。枢纽。
    纽带。
    sợi dây gắn bó.
    Từ ghép:
    纽埃岛 ; 纽带 ; 纽华克 ; 纽扣 ; 纽襻 ; 纽约 ; 纽子

    Chữ gần giống với 纽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纽

    ,

    Chữ gần giống 纽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纽 Tự hình chữ 纽 Tự hình chữ 纽 Tự hình chữ 纽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纽

    nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
    纽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纽 Tìm thêm nội dung cho: 纽