Chữ 缠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缠, chiết tự chữ TRIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缠:

缠 triền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缠

Chiết tự chữ triền bao gồm chữ 丝 广 里 hoặc 纟 广 里 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缠 cấu thành từ 3 chữ: 丝, 广, 里
  • ti
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • lìa, lí, lý, lịa
  • 2. 缠 cấu thành từ 3 chữ: 纟, 广, 里
  • miên, mịch
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • lìa, lí, lý, lịa
  • triền [triền]

    U+7F20, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 纏;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: cin4;

    triền

    Nghĩa Trung Việt của từ 缠

    Giản thể của chữ .
    triền, như "triền miên" (gdhn)

    Nghĩa của 缠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (纒)
    [chán]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRIỀN
    1. quấn; cuộn。缠绕。
    缠 线。
    quấn chỉ.
    用铁丝缠 了几道
    lấy dây thép quấn mấy vòng。
    2. vướng víu。纠缠。
    琐事缠 身。
    vướng víu việc vặt.
    3. ứng phó; đối phó。应付。
    这人真难缠 ,跟他说了半天,他就是不走。
    người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.
    Từ ghép:
    缠夹 ; 缠络 ; 缠绵 ; 缠绵悱恻 ; 缠磨 ; 缠扰 ; 缠绕 ; 缠绕茎 ; 缠手 ; 缠头 ; 缠足

    Chữ gần giống với 缠:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缠

    ,

    Chữ gần giống 缠

    , , , , , , , , , 绿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缠 Tự hình chữ 缠 Tự hình chữ 缠 Tự hình chữ 缠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缠

    triền:triền miên
    缠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缠 Tìm thêm nội dung cho: 缠