Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缠, chiết tự chữ TRIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缠:
缠
Biến thể phồn thể: 纏;
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;
缠 triền
triền, như "triền miên" (gdhn)
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;
缠 triền
Nghĩa Trung Việt của từ 缠
Giản thể của chữ 纏.triền, như "triền miên" (gdhn)
Nghĩa của 缠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (纒)
[chán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỀN
1. quấn; cuộn。缠绕。
缠 线。
quấn chỉ.
用铁丝缠 了几道
lấy dây thép quấn mấy vòng。
2. vướng víu。纠缠。
琐事缠 身。
vướng víu việc vặt.
3. ứng phó; đối phó。应付。
这人真难缠 ,跟他说了半天,他就是不走。
người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.
Từ ghép:
缠夹 ; 缠络 ; 缠绵 ; 缠绵悱恻 ; 缠磨 ; 缠扰 ; 缠绕 ; 缠绕茎 ; 缠手 ; 缠头 ; 缠足
[chán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỀN
1. quấn; cuộn。缠绕。
缠 线。
quấn chỉ.
用铁丝缠 了几道
lấy dây thép quấn mấy vòng。
2. vướng víu。纠缠。
琐事缠 身。
vướng víu việc vặt.
3. ứng phó; đối phó。应付。
这人真难缠 ,跟他说了半天,他就是不走。
người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.
Từ ghép:
缠夹 ; 缠络 ; 缠绵 ; 缠绵悱恻 ; 缠磨 ; 缠扰 ; 缠绕 ; 缠绕茎 ; 缠手 ; 缠头 ; 缠足
Dị thể chữ 缠
纏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缠
| triền | 缠: | triền miên |

Tìm hình ảnh cho: 缠 Tìm thêm nội dung cho: 缠
