Chữ 脙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脙, chiết tự chữ GÀU, GẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脙

Chiết tự chữ gàu, gầu bao gồm chữ 肉 求 hoặc 月 求 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脙 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 求
  • nhục, nậu
  • cù, cầu
  • 2. 脙 cấu thành từ 2 chữ: 月, 求
  • ngoạt, nguyệt
  • cù, cầu
  • []

    U+8119, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1, jue2, qiu2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 脙



    gàu, như "phở gàu" (gdhn)
    gầu (gdhn)

    Chữ gần giống với 脙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脙 Tự hình chữ 脙 Tự hình chữ 脙 Tự hình chữ 脙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脙

    gàu:phở gàu, đầu có nhiều gàu
    gầu:phở gầu
    脙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脙 Tìm thêm nội dung cho: 脙