Từ: 芒芒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芒芒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mang mang
Mệt nhọc, bơ phờ. ◇Mạnh Tử 子:
Tống hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả, mang mang nhiên quy
者, 歸 (Công Tôn Sửu thượng 上) Nước Tống có người lo mầm lúa của mình không lớn bèn nhón gốc nó lên, bơ phờ ra về.Bao la, rộng lớn. ◇Thi Kinh 經:
Thiên mệnh huyền điểu, Giáng nhi sanh Thương, Trạch Ân thổ mang mang
鳥, , (Thương tụng 頌, Huyền điểu 鳥) Trời sai chim én, Xuống sinh ra nhà Thương, Ở đất Ân rộng lớn.Xa thăm thẳm. ◇Tả Tư 思:
Mang mang chung cổ
古 (Ngụy đô phú 賦) Xa lắc muôn xưa.Ngơ ngẩn, không biết gì. ◇Vũ Đế 帝:
Tiêu ngụ mộng chi mang mang
(Lí phu nhân phú 賦) Đêm tỉnh mộng mà ngẩn ngơ.Nhiều. ◇Thúc Tích 皙:
Mang mang kì giá
稼 (Bổ vong ) Đầy dẫy lúa má.Mậu thịnh. ◇Lục Cơ 機:
Tùng bách uất mang mang
(Môn hữu xa mã khách hành 下) Tùng bách sum suê um tùm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)
芒芒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芒芒 Tìm thêm nội dung cho: 芒芒