Chữ 薸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薸, chiết tự chữ PHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薸:

薸 phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薸

Chiết tự chữ phiêu bao gồm chữ 草 漂 hoặc 艸 漂 hoặc 艹 漂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薸 cấu thành từ 2 chữ: 草, 漂
  • tháu, thảo, xáo
  • pheo, phiêu, phiếu, phều, phịu, veo, xiêu, xẻo
  • 2. 薸 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 漂
  • tháu, thảo
  • pheo, phiêu, phiếu, phều, phịu, veo, xiêu, xẻo
  • 3. 薸 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 漂
  • thảo
  • pheo, phiêu, phiếu, phều, phịu, veo, xiêu, xẻo
  • phiêu [phiêu]

    U+85B8, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao1, piao2;
    Việt bính: piu1 piu4;

    phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 薸

    (Danh) Bèo.
    ◇Cừu Viễn: Cổ thụ sào không quần điểu tán, Hoang trì sa mãn toái phiêu can
    , 滿 (Tân An quận phố ) Trên cổ thụ tổ trống rỗng, bầy chim đã bay đi mất, Ao nước bỏ hoang đầy cát, bèo vụn khô.
    phiêu, như "phiêu (bèo ván)" (gdhn)

    Nghĩa của 薸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piáo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 20
    Hán Việt: PHIẾU
    bèo cái。浮萍。

    Chữ gần giống với 薸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薸 Tự hình chữ 薸 Tự hình chữ 薸 Tự hình chữ 薸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薸

    phiêu:phiêu (bèo ván)
    薸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薸 Tìm thêm nội dung cho: 薸