Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚺, chiết tự chữ NHIÊM, NHIỄM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚺:
蚺
Pinyin: ran2, tian4;
Việt bính: jim4 naam4;
蚺 nhiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 蚺
(Danh) Mãng xà, tức là con trăn.§ Cũng viết là: nhiêm xà 蚺蛇, nhiêm xà 髯蛇.
nhiễm, như "nhiễm xà (con trăn)" (gdhn)
Nghĩa của 蚺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蚦)
[rán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: NHIÊM
trăn; con trăn。蚺蛇。
Từ ghép:
蚺蛇
[rán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: NHIÊM
trăn; con trăn。蚺蛇。
Từ ghép:
蚺蛇
Chữ gần giống với 蚺:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Dị thể chữ 蚺
蚦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚺
| nhiễm | 蚺: | nhiễm xà (con trăn) |

Tìm hình ảnh cho: 蚺 Tìm thêm nội dung cho: 蚺
