Chữ 蚺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚺, chiết tự chữ NHIÊM, NHIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚺:

蚺 nhiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚺

Chiết tự chữ nhiêm, nhiễm bao gồm chữ 虫 冉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚺 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 冉
  • chùng, hủy, trùng
  • nhiễm, nhiệm, nhẹm, nhẻm
  • nhiêm [nhiêm]

    U+86BA, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ran2, tian4;
    Việt bính: jim4 naam4;

    nhiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚺

    (Danh) Mãng xà, tức là con trăn.
    § Cũng viết là: nhiêm xà
    , nhiêm xà .
    nhiễm, như "nhiễm xà (con trăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蚦)
    [rán]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: NHIÊM
    trăn; con trăn。蚺蛇。
    Từ ghép:
    蚺蛇

    Chữ gần giống với 蚺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Dị thể chữ 蚺

    ,

    Chữ gần giống 蚺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚺 Tự hình chữ 蚺 Tự hình chữ 蚺 Tự hình chữ 蚺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚺

    nhiễm:nhiễm xà (con trăn)
    蚺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚺 Tìm thêm nội dung cho: 蚺