Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詖, chiết tự chữ BÍ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 詖:
詖
Biến thể giản thể: 诐;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei1 bei3;
詖 bí
◇Mạnh Tử 孟子: Bí từ tri kì sở tế 詖辭知其所蔽 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nghe lời nói không ngay thẳng biết là có chỗ che lấp, gian dối.
(Tính) Nịnh, siểm mị.
◎Như: hiểm bí âm tặc 險詖陰賊 âm hiểm gian nịnh xảo quyệt.
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei1 bei3;
詖 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 詖
(Tính) Nghiêng lệch, không ngay thẳng.◇Mạnh Tử 孟子: Bí từ tri kì sở tế 詖辭知其所蔽 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nghe lời nói không ngay thẳng biết là có chỗ che lấp, gian dối.
(Tính) Nịnh, siểm mị.
◎Như: hiểm bí âm tặc 險詖陰賊 âm hiểm gian nịnh xảo quyệt.
Chữ gần giống với 詖:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詖
诐,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 詖 Tìm thêm nội dung cho: 詖
