Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誽, chiết tự chữ DUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誽:
誽
Pinyin: ni4, na2, tiao2, tiao4, zhou1;
Việt bính: ;
誽
Nghĩa Trung Việt của từ 誽
dua, như "a dua; dua nịnh" (gdhn)
Chữ gần giống với 誽:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 誽
𰵵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誽
| dua | 誽: | a dua; dua nịnh |

Tìm hình ảnh cho: 誽 Tìm thêm nội dung cho: 誽
