Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賸, chiết tự chữ DẮNG, THẶNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賸:
賸
Chiết tự chữ 賸
Chiết tự chữ dắng, thặng bao gồm chữ 肉 丷 夫 貝 hoặc 月 丷 夫 貝 hoặc 肉 𠔉 貝 hoặc 月 𠔉 貝 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 賸 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丷, 夫, 貝 |
2. 賸 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丷, 夫, 貝 |
3. 賸 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 𠔉, 貝 |
4. 賸 cấu thành từ 3 chữ: 月, 𠔉, 貝 |
Pinyin: sheng4, zuan4;
Việt bính: sing6;
賸 thặng
Nghĩa Trung Việt của từ 賸
(Tính) Thừa, còn dư.§ Thông thặng 剩.
(Phó) Một mực, cứ.
◇Yến Cơ Đạo 晏幾道: Kim tiêu thặng bả ngân công chiếu, Do khủng tương phùng thị mộng trung 今宵賸把銀釭照, 猶恐相逢是夢中 (Thải tụ ân cần phủng ngọc chung từ 彩袖殷勤捧玉鍾詞) Đêm nay cứ để cho đèn bạc chiếu sáng, Còn sợ gặp nhau chỉ là trong mộng thôi.
(Phó) Nhiều, lắm.
◇Tằng Đoan 曾端: Bão dưỡng kê đồn, quảng tài đào lí, đa thực tang ma, thặng chủng canh hòa 飽養雞豚, 廣栽桃李, 多植桑麻, 賸種粳禾 (Nhất chẩm mộng hồn kinh sáo 一枕夢魂驚套) Nuôi no gà lợn, trồng khắp đào mận, trồng nhiều dâu gai, trồng lắm lúa tám.
dắng, như "dắng tiếng; dùng dắng" (vhn)
thặng, như "thặng dư" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賸
| dắng | 賸: | dắng tiếng; dùng dắng |
| thặng | 賸: | thặng dư |

Tìm hình ảnh cho: 賸 Tìm thêm nội dung cho: 賸
