Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹢, chiết tự chữ NHÍCH, TRỊCH, ĐÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹢:
蹢 trịch, đích
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹢
蹢
Pinyin: di2, zhi2;
Việt bính: dik1 zaak6;
蹢 trịch, đích
Nghĩa Trung Việt của từ 蹢
§ Cũng như trịch 躑: xem trịch trục 躑躅.Một âm là đích.
(Danh) Móng chân thú.
nhích, như "nhúc nhích" (vhn)
Nghĩa của 蹢 trong tiếng Trung hiện đại:
[dí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: ĐỊCH
móng chân ngựa。蹢子。
[zhí]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: TRỊCH
书
đi tới đi lui; đi đi lại lại。蹢躅,同"踯躅"。
Số nét: 18
Hán Việt: ĐỊCH
móng chân ngựa。蹢子。
[zhí]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: TRỊCH
书
đi tới đi lui; đi đi lại lại。蹢躅,同"踯躅"。
Chữ gần giống với 蹢:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Dị thể chữ 蹢
豴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹢
| nhích | 蹢: | nhúc nhích |

Tìm hình ảnh cho: 蹢 Tìm thêm nội dung cho: 蹢
