Chữ 蹢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹢, chiết tự chữ NHÍCH, TRỊCH, ĐÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹢:

蹢 trịch, đích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹢

Chiết tự chữ nhích, trịch, đích bao gồm chữ 足 啇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹢 cấu thành từ 2 chữ: 足, 啇
  • tú, túc
  • trịch, đích [trịch, đích]

    U+8E62, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di2, zhi2;
    Việt bính: dik1 zaak6;

    trịch, đích

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹢


    § Cũng như trịch
    : xem trịch trục .Một âm là đích.

    (Danh)
    Móng chân thú.
    nhích, như "nhúc nhích" (vhn)

    Nghĩa của 蹢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dí]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 18
    Hán Việt: ĐỊCH
    móng chân ngựa。蹢子。
    [zhí]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: TRỊCH

    đi tới đi lui; đi đi lại lại。蹢躅,同"踯躅"。

    Chữ gần giống với 蹢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Dị thể chữ 蹢

    ,

    Chữ gần giống 蹢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹢 Tự hình chữ 蹢 Tự hình chữ 蹢 Tự hình chữ 蹢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹢

    nhích:nhúc nhích
    蹢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹢 Tìm thêm nội dung cho: 蹢