Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 违 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 违, chiết tự chữ VI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 违:
违
Biến thể phồn thể: 違;
Pinyin: wei2, zhi2;
Việt bính: wai4;
违 vi
vi, như "vi phạm" (gdhn)
Pinyin: wei2, zhi2;
Việt bính: wai4;
违 vi
Nghĩa Trung Việt của từ 违
Giản thể của chữ 違.vi, như "vi phạm" (gdhn)
Nghĩa của 违 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (違)
[wéi]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: VI
1. không tuân; làm trái。不遵照;不依从。
违约
bội ước; sai lời hẹn ước
违令
trái lệnh
阳奉阴违
miệng vâng bụng trái; trước mặt phục tùng sau lưng chống lại.
2. xa cách; ly biệt。离别。
久违
xa cách lâu ngày; bao năm xa cách
Từ ghép:
违碍 ; 违拗 ; 违背 ; 违法 ; 违反 ; 违犯 ; 违禁 ; 违抗 ; 违误 ; 违心
[wéi]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: VI
1. không tuân; làm trái。不遵照;不依从。
违约
bội ước; sai lời hẹn ước
违令
trái lệnh
阳奉阴违
miệng vâng bụng trái; trước mặt phục tùng sau lưng chống lại.
2. xa cách; ly biệt。离别。
久违
xa cách lâu ngày; bao năm xa cách
Từ ghép:
违碍 ; 违拗 ; 违背 ; 违法 ; 违反 ; 违犯 ; 违禁 ; 违抗 ; 违误 ; 违心
Dị thể chữ 违
違,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违
| vi | 违: | vi phạm |

Tìm hình ảnh cho: 违 Tìm thêm nội dung cho: 违
