Chữ 违 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 违, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 违:

违 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 违

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 辵 韦 hoặc 辶 韦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 违 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 韦
  • sước, xích, xước
  • vi
  • 2. 违 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 韦
  • sước, xích, xước
  • vi
  • vi [vi]

    U+8FDD, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 違;
    Pinyin: wei2, zhi2;
    Việt bính: wai4;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 违

    Giản thể của chữ .
    vi, như "vi phạm" (gdhn)

    Nghĩa của 违 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (違)
    [wéi]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: VI
    1. không tuân; làm trái。不遵照;不依从。
    违约
    bội ước; sai lời hẹn ước
    违令
    trái lệnh
    阳奉阴违
    miệng vâng bụng trái; trước mặt phục tùng sau lưng chống lại.
    2. xa cách; ly biệt。离别。
    久违
    xa cách lâu ngày; bao năm xa cách
    Từ ghép:
    违碍 ; 违拗 ; 违背 ; 违法 ; 违反 ; 违犯 ; 违禁 ; 违抗 ; 违误 ; 违心

    Chữ gần giống với 违:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Dị thể chữ 违

    ,

    Chữ gần giống 违

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 违 Tự hình chữ 违 Tự hình chữ 违 Tự hình chữ 违

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

    vi:vi phạm
    违 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 违 Tìm thêm nội dung cho: 违