Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 邮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邮, chiết tự chữ BƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮:

邮 bưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邮

Chiết tự chữ bưu bao gồm chữ 由 邑 hoặc 由 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邮 cấu thành từ 2 chữ: 由, 邑
  • do, dô, ro, yêu
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邮 cấu thành từ 2 chữ: 由, 阝
  • do, dô, ro, yêu
  • phụ, ấp
  • bưu [bưu]

    U+90AE, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 郵;
    Pinyin: you2;
    Việt bính: jau4;

    bưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 邮

    Giản thể của chữ .
    bưu (gdhn)

    Nghĩa của 邮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (郵)
    [yóu]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: BƯU
    1. gửi (qua bưu điện)。邮寄;邮汇。
    邮封信
    gửi thư (qua bưu điện).
    上月给家里邮去五十元。
    tháng trước gửi cho nhà 50 đồng.
    2. bưu điện (thuộc)。有关邮务的。
    邮电
    bưu điện
    邮局
    bưu cục; bưu điện
    邮票
    tem
    3. tem。指邮票。
    集邮
    sưu tập tem; chơi tem
    邮展
    triển lãm tem
    Từ ghép:
    邮包 ; 邮编 ; 邮差 ; 邮船 ; 邮戳 ; 邮袋 ; 邮递 ; 邮递员 ; 邮电 ; 邮电局 ; 邮费 ; 邮购 ; 邮花 ; 邮汇 ; 邮集 ; 邮寄 ; 邮件 ; 邮局 ; 邮轮 ; 邮票 ; 邮亭 ; 邮筒 ; 邮箱 ; 邮展 ; 邮政 ; 邮政编码 ; 邮政局 ; 邮资

    Chữ gần giống với 邮:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 邮

    ,

    Chữ gần giống 邮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邮 Tự hình chữ 邮 Tự hình chữ 邮 Tự hình chữ 邮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

    bưu: 
    邮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邮 Tìm thêm nội dung cho: 邮