Chữ 錡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錡, chiết tự chữ KI, KĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 錡:

錡 kĩ, ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錡

Chiết tự chữ ki, kĩ bao gồm chữ 金 奇 hoặc 釒 奇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錡 cấu thành từ 2 chữ: 金, 奇
  • ghim, găm, kim
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • 2. 錡 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 奇
  • kim, thực
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • kĩ, ki [kĩ, ki]

    U+9321, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi2, yi3;
    Việt bính: ji2 kei4;

    kĩ, ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 錡

    (Danh) Khí cụ đựng vật, có ba chân.

    (Danh)
    Cái giá để binh khí.
    § Ghi chú: Một âm là ki.

    (Danh)
    Một loại đục.
    ◇Thi Kinh
    : Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki , (Bân phong , Phá phủ ) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.

    (Danh)
    Họ Ki.

    Nghĩa của 錡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 金- Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    xem "锜"。均见"锜"。

    Chữ gần giống với 錡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錡

    ,

    Chữ gần giống 錡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡

    錡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錡 Tìm thêm nội dung cho: 錡