Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錡, chiết tự chữ KI, KĨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 錡:
錡
Biến thể giản thể: 锜;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2 kei4;
錡 kĩ, ki
(Danh) Cái giá để binh khí.
§ Ghi chú: Một âm là ki.
(Danh) Một loại đục.
◇Thi Kinh 詩經: Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki 既破我斧, 又缺我錡 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.
(Danh) Họ Ki.
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2 kei4;
錡 kĩ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 錡
(Danh) Khí cụ đựng vật, có ba chân.(Danh) Cái giá để binh khí.
§ Ghi chú: Một âm là ki.
(Danh) Một loại đục.
◇Thi Kinh 詩經: Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki 既破我斧, 又缺我錡 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.
(Danh) Họ Ki.
Nghĩa của 錡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐ]Bộ: 金- Kim
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "锜"。均见"锜"。
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "锜"。均见"锜"。
Chữ gần giống với 錡:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錡
锜,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 錡 Tìm thêm nội dung cho: 錡
