Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钜, chiết tự chữ CỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钜:
钜
Biến thể phồn thể: 鉅;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
钜 cự
cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
钜 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 钜
Giản thể của chữ 鉅.cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)
Nghĩa của 钜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉅)
[jù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ
书
1. sắt cứng。硬铁。
2. lưỡi câu; móc; neo。钩子。
[jù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ
书
1. sắt cứng。硬铁。
2. lưỡi câu; móc; neo。钩子。
Dị thể chữ 钜
鉅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钜
| cự | 钜: | cự (sắt cứng) |

Tìm hình ảnh cho: 钜 Tìm thêm nội dung cho: 钜
