Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 钜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钜, chiết tự chữ CỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钜:

钜 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钜

Chiết tự chữ cự bao gồm chữ 金 巨 hoặc 钅 巨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钜 cấu thành từ 2 chữ: 金, 巨
  • ghim, găm, kim
  • cự, cựa, há
  • 2. 钜 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 巨
  • kim
  • cự, cựa, há
  • cự [cự]

    U+949C, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉅;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6;

    cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 钜

    Giản thể của chữ .
    cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)

    Nghĩa của 钜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉅)
    [jù]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: CỰ

    1. sắt cứng。硬铁。
    2. lưỡi câu; móc; neo。钩子。

    Chữ gần giống với 钜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钜

    ,

    Chữ gần giống 钜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钜 Tự hình chữ 钜 Tự hình chữ 钜 Tự hình chữ 钜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钜

    cự:cự (sắt cứng)
    钜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钜 Tìm thêm nội dung cho: 钜