Cao su chống va đập cửa
Chữ 钤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钤, chiết tự chữ KIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钤:
钤
Biến thể phồn thể: 鈐;
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
钤 kiềm
kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (gdhn)
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
钤 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 钤
Giản thể của chữ 鈐.kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (gdhn)
Nghĩa của 钤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈐)
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀM
1. con dấu。图章。
2. đóng dấu。盖(图章)。
钤印。
dấu ấn.
Từ ghép:
钤记
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀM
1. con dấu。图章。
2. đóng dấu。盖(图章)。
钤印。
dấu ấn.
Từ ghép:
钤记
Dị thể chữ 钤
鈐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钤
| kiềm | 钤: | kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn) |

Tìm hình ảnh cho: 钤 Tìm thêm nội dung cho: 钤
