Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锭, chiết tự chữ ĐĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锭:
锭
Biến thể phồn thể: 錠;
Pinyin: ding4, ju1;
Việt bính: ding3;
锭 đĩnh
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (gdhn)
Pinyin: ding4, ju1;
Việt bính: ding3;
锭 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 锭
Giản thể của chữ 錠.đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (gdhn)
Nghĩa của 锭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錠)
[dìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐĨNH
1. con suốt。锭子。
2. thỏi; nén; đĩnh。做成块状的金属或药物等。
金锭
thỏi vàng
钢锭
thỏi thép; thanh thép
万应锭
vạn ứng đĩnh; kim đĩnh
3. thỏi (lượng từ)。量词,用于成锭的东西。
一锭墨
một thỏi mực
Từ ghép:
锭剂 ; 锭壳 ; 锭模 ; 锭子 ; 锭子油
[dìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐĨNH
1. con suốt。锭子。
2. thỏi; nén; đĩnh。做成块状的金属或药物等。
金锭
thỏi vàng
钢锭
thỏi thép; thanh thép
万应锭
vạn ứng đĩnh; kim đĩnh
3. thỏi (lượng từ)。量词,用于成锭的东西。
一锭墨
một thỏi mực
Từ ghép:
锭剂 ; 锭壳 ; 锭模 ; 锭子 ; 锭子油
Chữ gần giống với 锭:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锭
錠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锭
| đĩnh | 锭: | đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) |

Tìm hình ảnh cho: 锭 Tìm thêm nội dung cho: 锭
