Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锭, chiết tự chữ ĐĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锭:

锭 đĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锭

Chiết tự chữ đĩnh bao gồm chữ 金 定 hoặc 钅 定 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锭 cấu thành từ 2 chữ: 金, 定
  • ghim, găm, kim
  • định
  • 2. 锭 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 定
  • kim
  • định
  • đĩnh [đĩnh]

    U+952D, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錠;
    Pinyin: ding4, ju1;
    Việt bính: ding3;

    đĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 锭

    Giản thể của chữ .
    đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (gdhn)

    Nghĩa của 锭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錠)
    [dìng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐĨNH
    1. con suốt。锭子。
    2. thỏi; nén; đĩnh。做成块状的金属或药物等。
    金锭
    thỏi vàng
    钢锭
    thỏi thép; thanh thép
    万应锭
    vạn ứng đĩnh; kim đĩnh
    3. thỏi (lượng từ)。量词,用于成锭的东西。
    一锭墨
    một thỏi mực
    Từ ghép:
    锭剂 ; 锭壳 ; 锭模 ; 锭子 ; 锭子油

    Chữ gần giống với 锭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锭

    ,

    Chữ gần giống 锭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锭 Tự hình chữ 锭 Tự hình chữ 锭 Tự hình chữ 锭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锭

    đĩnh:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
    锭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锭 Tìm thêm nội dung cho: 锭