Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镐, chiết tự chữ CẢO, HẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镐:
镐 hạo, cảo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 镐
镐
Biến thể phồn thể: 鎬;
Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: hou6;
镐 hạo, cảo
cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)
Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: hou6;
镐 hạo, cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 镐
Giản thể của chữ 鎬.cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)
Nghĩa của 镐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎬)
[gǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: CẢO
cuốc; cuốc chim; xà beng。刨土用的工具。
鹤嘴镐
xà beng
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
镐头
[hào]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: HẠO, CẢO
đất Cảo (kinh đô của nhà Chu ở tây nam Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。周朝初年的国都,在今陕西西安西南。
Ghi chú: 另见gǎo
[gǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: CẢO
cuốc; cuốc chim; xà beng。刨土用的工具。
鹤嘴镐
xà beng
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
镐头
[hào]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: HẠO, CẢO
đất Cảo (kinh đô của nhà Chu ở tây nam Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。周朝初年的国都,在今陕西西安西南。
Ghi chú: 另见gǎo
Dị thể chữ 镐
鎬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镐
| cảo | 镐: | cảo đầu (cái búa chim) |

Tìm hình ảnh cho: 镐 Tìm thêm nội dung cho: 镐
