Chữ 頞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頞, chiết tự chữ ÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頞:

頞 át

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頞

Chiết tự chữ át bao gồm chữ 安 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頞 cấu thành từ 2 chữ: 安, 頁
  • an, yên
  • hiệt, hệt
  • át [át]

    U+981E, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4;
    Việt bính: aat3;

    át

    Nghĩa Trung Việt của từ 頞

    (Danh) Sống mũi.
    ◇Mạnh Tử
    : Bách tính văn vương chung cổ chi thanh, quản thược chi âm, cử tật thủ túc át , , (Lương Huệ Vương hạ ) Trăm họ nghe tiếng chuông trống, tiếng sáo tiêu của vua đều đau đầu nhăn mũi (tỏ vẻ oán hận chán ghét).
    át, như "xúc át (nhăn mũi)" (gdhn)

    Nghĩa của 頞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [è]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 16
    Hán Việt: ÁT
    sóng mũi。鼻梁。

    Chữ gần giống với 頞:

    䪿, , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 頞

    𱂨,

    Chữ gần giống 頞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頞 Tự hình chữ 頞 Tự hình chữ 頞 Tự hình chữ 頞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頞

    át:xúc át (nhăn mũi)
    頞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頞 Tìm thêm nội dung cho: 頞