cổ xuy, cổ xúy
Nhạc đội đánh trống thổi sáo, cử hành thể lệ nghi trượng vua nhà Hán (yến tiệc, xuất du, thưởng tứ công thần, v.v.).Chỉ chung nhạc đội nghi trượng.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Xuất nhập trần tinh kì, minh cổ xuy, uyển nhiên tượng cá tiểu quốc chư hầu
出入陳旌旗, 鳴鼓吹, 宛然像個小國諸侯 (Quyển tam thập nhất).Âm nhạc.
◇Đàm Hiến 譚獻:
Thải kì thuyền phảng, hoa đăng cổ xuy, vô phục tiêu tức
綵旗船舫, 華燈鼓吹, 無復消息 (Quế chi hương 桂枝香, Dao lưu tự bích 瑤流自碧).Đề xướng cổ động.
◎Như:
cổ xúy cách mệnh
鼓吹革命.Tán dương, tuyên truyền.
◇Tấn Thư 晉書:
Tam Đô, Nhị Kinh, Ngũ Kinh chi cổ xúy dã
三都, 二京, 五經之鼓吹也 (Vương Nhung truyện 孫楚傳).
Nghĩa của 鼓吹 trong tiếng Trung hiện đại:
鼓吹革命
tuyên truyền cách mạng.
2. nói khoác; thổi phồng; khoe khoang; khoe。吹嘘。
鼓吹自己如何如何。
khoe mình rùm beng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xua | 吹: | xua đuổi |
| xui | 吹: | xui khiến, xui xẻo |
| xuy | 吹: | xuy hoả (thổi lửa) |
| xuê | 吹: | xuê xoa, xum xuê |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuý | 吹: | cổ xuý |
| xuế | 吹: | xuế xoá (bỏ qua) |
| xuề | 吹: | xuề xoà |
| xuể | 吹: | làm không xuể |
| xì | 吹: | xì mũi, xì hơi |
| xôi | 吹: | xa xôi; sinh xôi |
| xùi | 吹: | xùi bọt, xụt xùi |
| xơi | 吹: | xơi cơm, xơi nước |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xủi | 吹: | xủi tăm, xủi bọt |

Tìm hình ảnh cho: 鼓吹 Tìm thêm nội dung cho: 鼓吹
