Từ: Tỵ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Tỵ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Tỵ

Dịch Tỵ sang tiếng Trung hiện đại:

避。《躲开, 回避。》
计较。《计算比较。》
巳。《地支的第六位。》
巳。《时辰名。约当早晨九点到十一点。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Tỵ:

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

Tỵ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Tỵ Tìm thêm nội dung cho: Tỵ