Từ: an vĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ an vĩ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: an • vĩ
Nghĩa an vĩ trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Châu Giang, t. Hưng Yên"] Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩ
| vĩ | 伟: | hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân |
| vĩ | 偉: | hùng vĩ |
| vĩ | 娓: | vĩ (không biết mệt) |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vĩ | 炜: | vĩ (sáng sủa) |
| vĩ | 煒: | vĩ (sáng sủa) |
| vĩ | 爲: | xem vi, vị |
| vĩ | 玮: | vĩ bảo (ngọc quý) |
| vĩ | 瑋: | vĩ bảo (ngọc quý) |
| vĩ | 纬: | vĩ tuyến, vĩ độ |
| vĩ | 緯: | vĩ tuyến, vĩ độ |
| vĩ | 韙: | bất vĩ (coi thường) |
| vĩ | 韪: | bất vĩ (coi thường) |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:
一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình