Từ: bà đó bị bò đá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bà đó bị bò đá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đóbịđá

Nghĩa bà đó bị bò đá trong tiếng Việt:

  1. nói lái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đó

đó𱐫:ở đó; đó đây
đó:ở đó; đó đây
đó𪥾:ở đó; đó đây
đó𪦆:ở đó; đó đây
đó:ở đó; đó đây
đó:cái đó (để bắt cá)
đó𣔧:ở đó; đó đây
đó𥯉:đóng đó qua sông (loại bẫy đánh cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bò

:bò lê
:quần bò
:bò dưới đất
𤙭:con bò
𤞨:con bò
𭺗:bò lê bò la
:bánh bò
:bò cạp
𨁏:bò lê bò la
𨄳:bò lết
𨆶:bò lê bò la
:cá bò

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đá:đấm đá
bà đó bị bò đá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bà đó bị bò đá Tìm thêm nội dung cho: bà đó bị bò đá