Từ: bản in cả trang báo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bản in cả trang báo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảnincảtrangbáo

Dịch bản in cả trang báo sang tiếng Trung hiện đại:

大样 《报纸的整版的清样(区别于"小样")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: in

in:in sách; nhớ như in

Nghĩa chữ nôm của chữ: cả

cả:vợ cả; kẻ cả
cả: 
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
cả𪥘:cả nhà, cả đời; cả nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: trang

trang:trang điểm, trang sức
trang:trang điểm, trang sức
trang:một trang tài tử
trang:một trang sách
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang điểm, trang sức
trang:trang trọng; khang trang
trang:trang trọng; khang trang
trang:quân trang, trang sức
trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo
bản in cả trang báo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bản in cả trang báo Tìm thêm nội dung cho: bản in cả trang báo