Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bước nhảy đầu tiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bước nhảy đầu tiên:
Dịch bước nhảy đầu tiên sang tiếng Trung hiện đại:
起步qǐbùNghĩa chữ nôm của chữ: bước
| bước | 北: | bước tới |
| bước | 𨀈: | bước đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhảy
| nhảy | 趂: | bước nhảy; nhảy vọt |
| nhảy | 𧿆: | bước nhảy; nhảy vọt |
| nhảy | 趾: | bước nhảy; nhảy vọt |
| nhảy | 䟢: | bước nhảy; nhảy vọt |
| nhảy | 𬦮: | bước nhảy; nhảy vọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên
| tiên | 仙: | tiên phật |
| tiên | 僊: | tiên phật |
| tiên | 先: | trước tiên |
| tiên | 姗: | tiên (đủng đỉnh) |
| tiên | 戋: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 戔: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 椾: | tiên chú (lời giải thích cho sách) |
| tiên | 氙: | tiên (khí xenon) |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 淺: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 煎: | tiên (chiên, nấu nhỏ lửa) |
| tiên | 牋: | giấy hoa tiên |
| tiên | 秈: | tiên (loại lúa hạt dài) |
| tiên | 笺: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 箋: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 籼: | tiên (lúa hạt dài) |
| tiên | 跹: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 躚: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 鬋: | tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống) |
| tiên | 鮮: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
| tiên | 鲜: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |

Tìm hình ảnh cho: bước nhảy đầu tiên Tìm thêm nội dung cho: bước nhảy đầu tiên
