Từ: cố viên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cố viên:
cố viên
Cố hương.
◇Quán Hưu 貫休:
Cố viên li loạn hậu, Thập tải thủy phùng quân
故園離亂後, 十載始逢君 (Hoài thượng phùng cố nhân 淮上逢故人).Vườn cũ.
◇Nguyên Chẩn 元稹:
Thâm phao cố viên lí, Thiểu chủng quý nhân gia
深拋故園裏, 少種貴人家 (Cảm thạch lựu nhị thập vận 感石榴二十韻).
Dịch cố viên sang tiếng Trung hiện đại:
古故园 《故乡。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cố
| cố | 估: | cố kế (thống kê) |
| cố | 僱: | cố chủ; cố nông |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cố | 痼: | cố tật |
| cố | 錮: | cầm cố |
| cố | 锢: | cầm cố |
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |
| cố | 顾: | chiếu cố |
| cố | 顧: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
Gới ý 14 câu đối có chữ cố:
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tìm hình ảnh cho: cố viên Tìm thêm nội dung cho: cố viên
