Từ: cục kiểm nghiệm hàng hóa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cục kiểm nghiệm hàng hóa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cụckiểmnghiệmhànghóa

Dịch cục kiểm nghiệm hàng hóa sang tiếng Trung hiện đại:

商品检索局shāngpǐn jiǎnsuǒ jú

Nghĩa chữ nôm của chữ: cục

cục:bố cục, bưu cục; cục diện
cục𫪐:cục đất, cục cằn; kì cục
cục𠸘: 
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
cục:bố cục, bưu cục; cục diện
cục:cục (chất Cm)
cục:cục (chất Cm)
cục:cục (chất Cm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm

kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:áng đào kiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm

nghiệm:nghiệm thấy
nghiệm:hiệu nghiệm
nghiệm:nghiệm thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)
cục kiểm nghiệm hàng hóa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cục kiểm nghiệm hàng hóa Tìm thêm nội dung cho: cục kiểm nghiệm hàng hóa