Cao su chống va đập cửa

Từ: cái sào phơi quần áo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái sào phơi quần áo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáisàophơiquầnáo

Dịch cái sào phơi quần áo sang tiếng Trung hiện đại:

晒衣杆shài yī gān

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sào

sào:sào (bộ gốc: dòng nước)
sào:sào huyệt
sào:sào thuyền (que chống thuyền)
sào:sào thuyền (que chống thuyền)
sào󰐙: 
sào:sào ti (rút ti từ tổ kén)
sào:sào ti (rút ti từ tổ kén)
sào:sào ti (rút ti từ tổ kén)
sào:sào ruộng
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phơi

phơi:phơi phóng
phơi𣆏:phơi nắng
phơi𣈓:phơi phóng
phơi:phơi phóng
phơi:phơi phới
phơi:phơi phới
phơi𤇨:phơi phóng
phơi𤊬:phơi phóng
phơi𤊫:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: quần

quần𠹴:quây quần
quần:quần tụ, quây quần
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần tụ, quây quần
quần:hợp quần
quần:quần áo
quần:quây quần
quần:quần tập (họp thành đoàn)
quần:quần tập (họp thành đoàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)
cái sào phơi quần áo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái sào phơi quần áo Tìm thêm nội dung cho: cái sào phơi quần áo