Từ: 本部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn bộ
Nơi chốn tùy thuộc từ đầu. ◇Ngụy thư 書:
Nhiên nãi giả dĩ lai, do hữu ngạ tử cù lộ, vô nhân thu thức. Lương do bổn bộ bất minh, tịch quán vị thật, lẫm tuất bất chu, dĩ chí ư thử
, , 識. 明, 實, 周, 此 (Cao Tổ Hiếu Văn Đế kỉ hạ 下) Mà cho đến nay, còn có người chết đói trên đường xá, không ai thu nhận. Quả là vì thuộc xứ không rõ ràng, nguyên quán không đúng, cứu giúp không chu đáo, để đến nông nỗi như thế.Chỉ khu đất thuộc về quản hạt.Nội địa, bộ phận trung tâm của lĩnh thổ.Bộ phận chủ yếu, chủ thể của một cơ quan, tổng bộ. ◎Như:
tham mưu bổn bộ
bộ tổng tham mưu. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tịnh bổn bộ quân mã, sát nhập Trường An
馬, 安 (Đệ cửu hồi) Tụ tập binh mã của tổng hành dinh, đánh thẳng vào Trường An.Tiếng Tây Tạng: quan trưởng. ◇Lưu Khắc 克:
Nhất thiên, tại trần thổ phiêu phù đích đại lộ thượng trì lai liễu nhất cá kim châu mã mễ đích bổn bộ
天, (Ương Kim ).

Nghĩa của 本部 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnbù] cốt lõi; phần quan trọng; phần trung tâm。主要的、中心的部分。
校本部
hiệu bộ (cơ sở chính của trường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
本部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本部 Tìm thêm nội dung cho: 本部