Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cục nội nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cục nội nhân:
cục nội nhân
Người trong cuộc, người tham dự sự việc.
◎Như:
nhĩ thị cá cục nội nhân, giá kiện sự nhĩ bất năng tọa thị bất quản
你是個局內人, 這件事你不能坐視不管.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cục
| cục | 侷: | bố cục, bưu cục; cục diện |
| cục | 𫪐: | cục đất, cục cằn; kì cục |
| cục | 𠸘: | |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| cục | 跼: | bố cục, bưu cục; cục diện |
| cục | 鋦: | cục (chất Cm) |
| cục | 鋳: | cục (chất Cm) |
| cục | 锔: | cục (chất Cm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nội
| nội | 内: | ông nội |
| nội | 㘨: | đồng nội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |

Tìm hình ảnh cho: cục nội nhân Tìm thêm nội dung cho: cục nội nhân
