Từ: chủ hàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ hàng:
Dịch chủ hàng sang tiếng Trung hiện đại:
货主 《运输部门称所运货物的主人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: chủ hàng Tìm thêm nội dung cho: chủ hàng
