Từ: chất lượng kém có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chất lượng kém:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chất • lượng • kém

Dịch chất lượng kém sang tiếng Trung hiện đại:

劣质 《质量低劣。》than chất lượng kém.
劣质煤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chất

chất𬥔:(bảy)
chất厔: 
chất𡂒: 
chất屹:chất đống, chất ngất
chất膣:chất (hạch ở của mình đàn bà)
chất蛭:chất (con đỉa)
chất貭:vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ
chất质:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất質:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất郅:chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))
chất锧:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất󰗮:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất鑕:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng

lượng亮:lượng (sáng, thanh cao)
lượng喨:liệu lượng (véo von)
lượng晾:lượng (phơi gió, hong gió)
lượng緉: 
lượng󰒇: 
lượng諒:lượng thứ
lượng谅:lượng thứ
lượng量:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kém

kém劍:kém cỏi

Gới ý 15 câu đối có chữ chất:

玉質金粧承將略,輕裘緩帶教佳人

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

恚質蘭姿歸閬苑,瓊林玉樹繞庭階

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

chất lượng kém tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chất lượng kém Tìm thêm nội dung cho: chất lượng kém