Từ: hát thanh xướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hát thanh xướng:
Dịch hát thanh xướng sang tiếng Trung hiện đại:
清唱剧 《一种大型的供合唱队演唱的乐曲, 叙事成分占主要地位, 但不象歌剧那样有戏剧性的表演。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: hát
| hát | 咭: | ca hát, hát xướng |
| hát | 喝: | ca hát, hát xướng |
| hát | 欱: | ca hát, hát xướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| thanh | 腈: | thanh (hoá chất) |
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thanh | 鯖: | thanh (cá thu) |
| thanh | 鲭: | thanh (cá thu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xướng
| xướng | 倡: | thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xướng | 娼: | xướng kĩ (gái lầu xanh) |
| xướng | 錩: | |
Gới ý 15 câu đối có chữ hát:
正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam