Từ: hoành lệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoành lệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoànhlệ

Dịch hoành lệ sang tiếng Trung hiện đại:


宏丽。《宏伟壮丽; 富丽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành

hoành󰁠: 
hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoành:hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)
hoành: 
hoành:đỗ hoành (loại gừng hoang)
hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ

lệ:tráng lệ; diễm lệ
lệ:lệ thường
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
lệ:rơi lệ
lệ:nô lệ
lệ:rơi lệ
lệ:nhỏ lệ
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ𤻤:lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc)
lệ:lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:tráng lệ, mĩ lệ
hoành lệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoành lệ Tìm thêm nội dung cho: hoành lệ