Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hoan, hoạn, quán [hoan, hoạn, quán]
U+61FD, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;
懽 hoan, hoạn, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 懽
(Tính) Vui, mừng.§ Cũng như chữ hoan 歡.Một âm là hoạn.
(Danh) Tai họa, vạ, nạn.
§ Xưa dùng như hoạn 患.Một âm là quán.
(Phó) Lo sợ mà không nói ra được.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Chữ gần giống với 懽:
懽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quán
| quán | 丱: | tóc bím hai múi |
| quán | 串: | quán xuyến |
| quán | 倌: | quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo) |
| quán | 冠: | quán quân |
| quán | 慣: | tập quán |
| quán | 惯: | tập quán |
| quán | 掼: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 摜: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 毌: | xâu thành chuỗi |
| quán | 灌: | quán tửu (rót rượu) |
| quán | 𬏸: | |
| quán | 盥: | quán tẩy (giặt giũ) |
| quán | 綰: | |
| quán | 缶: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罆: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 脘: | |
| quán | 舘: | quán hàng |
| quán | 貫: | quê quán |
| quán | 贯: | quê quán |
| quán | 鑵: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 館: | quán hàng |
| quán | 馆: | quán hàng |
| quán | 鸛: | quán (con cò) |
| quán | 鹳: | quán (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: hoan, hoạn, quán Tìm thêm nội dung cho: hoan, hoạn, quán
