Từ: lũ mùa xuân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lũ mùa xuân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mùaxuân

Dịch lũ mùa xuân sang tiếng Trung hiện đại:

桃花汛 《桃花盛开时发生的河水暴涨。也叫桃汛、春汛、桃花水。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũ

:bè lũ
:bè lũ
𠎪:bè lũ
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lụt
:lũ lụt
𬉆:lũ lụt
:lam lũ
:lũ (sợi tơ nhỏ)
:lũ (sợi tơ nhỏ)
:lũ lượt
:lam lũ
:lam lũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa

mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa𫯊:(vụ mùa)
mùa󰉦:mùa vụ, mùa màng
mùa𬁒:mùa vụ, mùa màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuân

xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
xuân椿:xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)

Gới ý 15 câu đối có chữ lũ:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

lũ mùa xuân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lũ mùa xuân Tìm thêm nội dung cho: lũ mùa xuân